Học Từ vựng: Bộ phận trên cơ thể

Xem Hướng dẫn cách dùng tại đây

2 comments

  1. Các thành viên tiếp tục bổ sung từ vào comment này nhe.Mình sẽ cập nhật vào Flashcard. Tks

  2. Mình xin góp thêm 1 số từ:
    Jaw: Má
    Elbow: Cùi chỏ
    Fist: Nắm tay
    Bottom/ Buttocks: Mông
    Heel: Gót chân
    Palm: Lòng bàn tay
    Thumb: Ngón tay cái
    Waist: Eo
    Chin: Cằm
    Cheek: Gò má
    Moustache: Ria Beard: Râu ở cằm
    Eyebrow: Lông mày
    Eyelid: Mí mắt
    Eyelash: Lông mi
    Iris: Con ngươi
    Pupil: Tròng đen
    Skin: Da
    Internal Organs: Cơ quan nội tạng
    Trachea/ Wind pipe: Khí quản
    Lung: Phổi
    Gall-bladder: Túi mật
    Liver: Gan
    Kidney: Quả cật
    Intestines: Ruột
    Skeleton: Bộ xương
    Skull: Hộp sọ
    Breastbone: Xương ức
    Rib: Xương sườn
    Spine/ Backbone: Cột sống
    Pelvis/ Hip-bone: Xương chậu
    Kneecap: Khớp gối

Leave a Reply

imagesĐăng ký học Tiếng Anh trên Youtube

Powered by WordPress Popup