Học Từ Vựng: Finance – Business – Economics

+ Hướng dẫn:
– Kích biểu tưởng hình “cái loa” để nghe cả âm thanh
– chọn “Both sides” để hiển thị cả Tiếng Anh và nghĩa Tiếng Việt
– Chọn “phím mũi tên” để di chuyển giữa các từ
+ Choose a Study Mode:
Flash Card: hiển thị từ và nghĩa ( mặc định)
Scarter: Kéo thả và ghép các từ đúng nghĩa với nhau
Learn: Gõ nghĩa tiếng Anh của từ đã cho

+ Tham gia đóng góp từ cho Flashcard:

– Các thành viên đóng góp thêm từ mới chủ đề “Finance – Business – Economics” vào Flashcard bằng cách ghi ở Comment của bài viết này. Các bạn có thể ghi nghĩa của từ cũng như ví dụ đi kèm. Chúng tôi sẽ cập nhật vào Flashcard.

– Hãy cũng nhau chia sẻ và cùng học từ vựng. Chắc chắn vốn từ của các bạn sẽ tăng lên rất nhiều

Rất cảm ơn và chúc các bạn học tốt !

3 comments

  1. Toi xin dong gop 1 so tu sau:

    free trade: thương mại tự do
    fairtrade: thương mại bình đẳng
    trade fair: hội chợ thương mại
    customs: thuế nhập khẩu
    liberalize: tự do hóa
    subsidy: trợ giá
    restriction (on) st: hạn chế về cái gì
    dumping: bán phá giá
    garment: ngành may mặc
    free port: cảng tự do
    laiser-faire: chính sách tự do kinh doanh
    phase out: từ từ hủy bỏ
    consignment: sự ủy thác
    quota: hạn nghạch
    open markets = trade without restrictions on moverment of goods >< protected markets
    infant industry: ngành công nghiệp non trẻ

  2. Cảm ơn bạn, chúng tôi sẽ cập nhật các từ bạn gửi vào Flashcard. Tks bạn nhiều !

  3. Thêm nữa:
    1.Devaluation:sự chống phá giá
    2.Cash flow:Nguồn lưu thông tiền tệ
    3.major: chuyên ngành
    4.financial performance:sự diền biến tài chính
    5.bureaucracy:tệ quan lưu
    6.exchange rate:tỷ giá hối đoái
    7.loan/overdraf:khoản vay,khoản nợ

Leave a Reply

imagesĐăng ký học Tiếng Anh trên Youtube

Powered by WordPress Popup