365 câu Tiếng Anh giao tiếp cơ bản-Phần 2


101. I hope you’ll forgive me. = Tôi hi vọng cậu sẽ tha thứ cho tôi.
102. I know the feeling. = Tôi rất hiểu cảm giác đó.
103.I mean what I say. = Tôi biết những gì mình nói.
104.I owe you one. = Tôi nợ anh.
105.I really regret it. = Quả thật tôi rất lấy làm tiếc.
106.I suppose so. = Tôi nghĩ là như vậy.
107.I thought so, too. = Tôi cũng cho là như vậy
108.I understand completely. = Tôi hoàn toàn hiểu được.
109.I want to report a theft. = Tôi muốn báo công an về vụ án ăn trộm.
110.I want to reserve a room. = Tôi muốn đặt một phòng.
111.I was just about to call you. = Tôi đang chuẩn bị gọi cho anh.
112.I was moved.= I was touched. = Tôi rất cảm động.
113.I wasn’t aware of that. = Tôi không ý thức được điều đó.
114.I wasn’t born yesterday. = Tôi không phải là đứa trẻ lên ba.
115.I wish I could. = Ước gì tôi có thể.
116.I wouldn’t worry a bout it, if I we’re you. = Nếu tôi là anh, tôi sẽ chẳng có gì phải lo lắng vì nó cả.
117.I’d like a refund. = Tôi muốn được trả lại tiền.
118.I’d like to depos it some money. = Tôi muốn gửi ít tiền.
119.I’d like to make a reservation. = Tôi muốn đặt vé.
120.I’ll be right with you. = Tôi tới ngay đây.
121.I’ll check it. = Để tôi đi kiểm tra lại.
122.I’ll do my best. = Tôi sẽ cố gắng hết sức.
123.I’ll get it. = Để tôi đi nghe điện thoại.
124.I’ll give you a hand. = Tôi sẽ giúp cậu một tay.
125.I’ll have to see about that. = Về việc này tôi phải nghĩ một chút rồi mới quyết định.
126.I’ll keep my eyes open. = Tôi sẽ lưu ý đến điều đó.
127. I’ll keep that in mind. = Tôi sẽ ghi nhớ.
128.I’ll pick up the tab. = Để tôi tính tiền.
129.I’ll play it by ear. = Tôi sẽ làm tùy theo hứng.
130.I’ll see what I can do. = Để tôi xem liệu tôi có thể làm được gì.
131.I’ll show you. = Tôi sẽ chỉ cho cậu thấy.
132.I’ll take care of it. = Để tôi làm việc đó.
133.I’ll take it. = Tôi đã lấy rồi.
134.I’ll take your advice. = Tôi ghi nhận lời khuyên của anh.
135.I’ll think it over. = Tôi sẽ suy nghĩ kĩ một chút.
136.I’ll treat you to diner. = Tôi muốn mời anh đi ăn tối.
137.I’ll walk you to the door. = Để tôi tiễn anh ra cửa.
138.I’m broke. = Tôi cạn túi rồi./ Viêm màng túi rồi./ Hết nhăn tiền rồi.
139.I’m crazy about English. = Tôi rất thích tiếng Anh.
140.I’m easy to please. = Tôi rất dễ chịu.
141.I’m glad to hear that. = Nghe được tin này tôi rất vui.
142.I’m glad you enjoyed it. = Em thích là tôi vui rồi.
143.I’m good at it. = Tôi làm cái này rất rành.
144.I’m in a good mood. = Tâm trạng tôi lúc này rất tốt.
145.I’m in good shape. = Tình trạng sức khỏe của tôi rất tốt.
146.I’m just having a look. = Tôi chẳng qua nhân tiện xem qua thôi.
147.I’m looking for a part-time job. = Tôi đang kiếm việc làm bán thời gian.
148.I’m look ing forward to it. = Tôi đang mong ngóng về điều đó.
149. I’m lost. = Tôi bị làm cho hồ đồ rồi.
150. I’m not feeling well. = Tôi cảm thấy không được khỏe.
151. I’m not myself today. = Hôm nay tôi bị làm sao ấy.
152. I’m not really sure. = Tôi thực sự không rõ lắm.
153. I’m on a diet. = Tôi đang ăn kiêng.
154. I’m on my way. = Tôi đi bây giờ đây.
155. I’m pressed for time. = Tôi đang vội.
156. I’m sorry I’m late. = Xin lỗi, tôi đến muộn.
157. I’m sorry to hear that. = Tôi rất lấy làm tiếc khi nghe được tin đó.
158. I’m under a lot of pressure. = Tôi chịu áp lực rất lớn.
159. I’m working on it. = Tôi đang cố gắng đây!
160. I’ve changed my mind. = Tôi đã thay đổi ý định rồi.
161. I’ve got a headache. = Tôi đau đầu quá!
162. I’ve got my hands full. = Tôi đang dở tay.
163. I’ve got news for you. = Tôi có tin tức tốt lành nói cho anh đây.
164. I’ve got no idea. = Tôi không biết.
165. I’ve had enough. = Tôi ăn no rồi.
166. If I we re in your shoes. = Nếu tôi đứ ng vào vị trí của anh./ Nếu như tôi đứng trên lập trường của anh.
167. Is that OK? = Như thế được không?
168. Is this seat taken? = Chỗ này có người ngồi không?
169. It all depends. = Còn tùy vào tình hình.
170. It can happen to anyone. = Điều này có thể xảy ra đối với bất cứ ai.
171. It doesn’t make any difference. = Đều giống nhau cả thôi./ Đều thế cả thôi.
172. It doesn’t matter to me. = Đối với tôi mà nói thì đó chẳng là vấn đề gì cả.
173. It doesn’t work. = Nó hư rồi.
174. It drives me crazy. = Nó làm tôi phát điên lên được.
175. It isn’t much. = Nó chẳng thấm tháp gì.
176. It really comes in handy. = Có cái này thật là tiện biết mấy.
177. It slipped my mind. = Không chú ý nên tôi quên mất rồi.
178. It takes time. = Vấn đề này cần có thời gian.
179. It will come to me. = Tôi sẽ nhớ ra.
180. It will do you good. = Điều này có ích cho bạn đấy.
181. It won’t happen again. = Điều đó sẽ không xảy ra nữa.
182. It won’t take much time. = Vấn đề đó không mất nhiều thời gian đâu.
183. It won’t work. = Không được đâu.
184. It’s nice meeting you. = Rất vui được biết anh.
185.It’s a deal. = Nhất định thế nhé!
186.It’s a long story. = Một lời thật khó mà nói hết!
187.It’s a nice day today. = Hôm nay thời tiết rất đẹp.
188.It’s a once in a lifetime chance. = Đây là một cơ hội hiếm có trong đời.
189.It’s a pain in the neck. = Thật là khổ hết chỗ nói.
190.It’s a piece of cake. = Điều này rất dễ dàng.
191.It’s a small world. = Thế giới thật là nhỏ.
192.It’s a waste of time. = Thật là lãng phí thời gian.
193.It’s about time. = Gần hết thời gian rồi./ cũng đến lúc rồi đấy.
194.It’s all my fault. = Tất cả đều là lỗi của tôi.
195.It’s awesome. = Tuyệt qúa! Cừ quá!
196.It’s awful. = Thật khủng khiếp.
197.It’s been a long time. = Lâu rồi không gặp.
198.It’s better than nothing. = Vẫn còn tốt hơn là không có.
199.It’s essential. = Điều đó thật cần thiết.
200.It’s hard to say. = Thật khó để nói.

Đăng ký theo dõi Kênh trên YOUTUBE

Leave a Reply