Từ vựng tiếng Anh

5 câu hỏi để bắt đầu cuộc hội thoại

Read More »

Gifts for mother – Các món quà tặng mẹ

Three sons left home, went out on their own and prospered. They discussed the gifts they were able to give their elderly mother. Ba người con trai rời gia đình ra đời lập nghiệp và đều thành đạt. Họ bàn với nhau về những món quà mà họ có thể dành tặng cho người mẹ già của mình. The first ...

Read More »

TỪ VỰNG VỀ ĐỘNG VẬT

Read More »

Các từ có liên quan đến nghĩa ĐẤT

Read More »

Trò chơi dân gian Việt Nam trong tiếng Anh

* Trò chơi dành cho trẻ em:

Read More »

TỪ VỰNG VỀ TÓC

* Người làm việc trong nghề làm tóc

Read More »

TỪ VỰNG VỀ LƯỚT BUỒM

Các loại thuyền buồm

Read More »

TỪ VỰNG VỀ QUẦN VỢT

Các từ cơ bản a player one of the people involved in playing a game, e.g. tennis player or football player một trong những cầu thủ có mặt chơi trong một trận đấu, ví dụ cầu thủ quần vợt hoặc cầu thủ bóng đá – singles a game between two players một trận đấu giữa hai cầu thủ – doubles ...

Read More »

TỪ VỰNG NHỮNG QUẢNG CÁO NHỎ – NHÀ Ở

Mẫu quảng cáo nhỏ là những quảng cáo mà được thấy trên những báo địa phương và quốc gia, và đôi khi trên những bảng thông báo tại cửa hàng, trường học…

Read More »

300 ĐỘNG TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG-Phần 02

Read More »